Danh sách GK & FW Rank S (10/2020), Captain Tsubasa Dream Team

Bài viết dành cho bạn đang chơi games Captain Tsubasa Dream Team của Klab ML mà.

  • Cần biết FW, GK nào mạnh, đủ để làm chủ lực trong dài hạn.
  • Sợ tốn BB SSR đắp ngu skill, dù BB SSR giờ nhiều VCL ra.

Cập nhật danh sách 01-Sep-2020

Đọc mục 3.3 của bài này nhé. Kinh nghiệm 3 năm chơi Captain Tsubasa Dream Team của mình đó.

Khác với Tsubasa im, xác định cầu thủ mạnh yếu chỉ dựa trên chỉ số gốc & Skill momentum, thứ mà hoàn toàn không đúng khi có áp Team Skill và Formation & Hidden + bond vào. Danh sách của mình được tính toán dựa trên tất cả các thành phần làm nên sức mạnh của cầu thủ:

  1. Chỉ số gốc Base Stat
  2. Limit Break max
  3. Team Skill 60% All stat
  4. Buff Formation 10% ATK
  5. Buff Club 0%
  6. Passive & Hidden, Bond
  7. Momentum của Skill

Công thức tính và so sánh, bạn có thể tự tính ra được các chỉ số khác theo Hidden & Bond trong đội hình của bạn, như Dribble ai ngon nhất, Pass ai ngon nhất, Hậu vệ tackle nổi Dribble của Diaz S?

  • Files download này mới là thứ quan trọng nhất bạn nên quan tâm.
  • Công thức chính xác 99.99%, sai lệch +- 1 do làm tròn của Excel.
  • Hạn chế: Danh sách này chỉ tính độ mạnh, mà không có độ “dễ - khó sử dụng”.

1/ Danh sách GK, thủ môn Rank S trong Captatin Tsubasa Dream Team

Tùy mỗi người khác nhau, mà chỉ số GK cũng khác nhau. Ai có Bond + Hidden cao hơn thì tự khác cột Matchup Stat sẽ cao hơn. Thông tin bên dưới là:

  • Team Skill: 60%.
  • Formation Physical: 10%.
  • Hidden + Bond: 10%.
  • Club Bonus: Không.
Danh sách GK Rank S - Japan
Player name Matchup Stat Skill Final Stat Final Stat + Passive
Genzo Fest A 28.512 520 177.916 218.352
Genzo Boss T 27.789 510 141.725 161.051
Genzo Fest S 25.944 510 132.312 150.355
Genzo T AQ FB 21.857 485 125.299 148.048
Genzo S RS 27.787 510 141.715 145.580
Ken Fest A 26.508 510 135.189 153.624
Ken T RS 27.335 490 133.942 146.119
Mori DC T FB 22.976 485 134.167 144.865
Mori RS A 30.052 485 145.754 150.960

Final Stat càng cao là càng mạnh.

Cho thấy, Genzo Boss là số 1, Ken Fest bật Passive rất là cứng cáp, Morisaki RS A cực mạnh khi vào hiệp 2.

GK Full body, sau khi chụp quả 1, từ quả 2 trở đi là giống GK không bật Passive, bay như chim.

Danh sách GK Rank S - Europe
Player name Matchup Stat Skill Final Stat Final Stat + Passive
Zino T RS FB 24.910 495 145.868 154.130
Zino Fest S 26.848 495 132.897 147.395
Muller Fest A 27.383 510 139.653 158.697
Muller A FB 23.442 510 145.615 155.419
Muller RS S 26.776 510 136.557 155.178
Muller T Punch 25.894 495 128.171 142.155

Muller Fest A ai cũng chê, nhưng anh thực sự khá cứng cáp dù không có Passive. Nhưng VS shoot xa thì không FW nào đủ level hạ anh đâu.

Zino Fest chính thức phế. Có passive, dễ bật, 12% cũng không còn mạnh mẽ như xưa. Các Siêu FW Rising Sun mới đập anh như chó.

Danh sách GK Rank S - Latin
Player name Matchup Stat Skill Final Stat Final Stat + Passive
Salinas Fest S 28.233 500 141.165 156.565
Salinas T RS 26.830 500 134.148 152.441
Salinas T FB 23.375 500 138.966 151.939
Espadas A RS 28.050 495 138.847 147.682
Espadas Fest T 26.233 495 129.855 147.562

Salinas Fest S vẫn là số 1, thuộc nhóm cứng cáp nhất games. Espadas Fest T thì bắt đầu hết thời rồi, không bật Passive là bay như chim.

2/ Danh sách chân shoot Rank S trong Captatin Tsubasa Dream Team

Tùy mỗi người khác nhau, mà chỉ số shoot của FW cũng khác nhau. Ai có Bond + Hidden cao hơn thì tự khác cột Matchup Stat sẽ cao hơn. Thông tin bên dưới là:

  • Team Skill: 60%.
  • Formation Attack: 10%.
  • Hidden + Bond: 15%.
  • Club Bonus: Không.
TOP chân sút bọn Japan
Player name Matchup Stat Skill Final Stat High low ball
Misaki Fest S 28.158 525 177.397 184.155
Tsubasa Fest T 32.807 525 172.236 188.067
Misaki G23 31.653 525 166.176 14% từ Futsal
Tsubasa S RS 23.995 525 163.763 181.564
Hyuga A RS 26.083 500 156.495  
Nitta A MS 25.333 475 156.434  
Hyuga Fest T 30.564 500 152.818  
AOI AQ ~ AOI MS 27.789 475 151.796 167.001
Hyuga S 97 25.184 500 151.101  

Cột Final Stat, số càng cao là cú sút càng mạnh.

Misaki S G23 đủ futsal thêm 14% hidden: 166.176 lực sút (mạnh nhất japan khi shoot dưới mặt đất).

AOI MS A sau khi Hidden, đã hơn AOI AQ 1 chút ở mọi trường hợp.

TOP chân sút bọn Europe
Player name Matchup Stat Skill Final Stat
Michael Fest T 33.346 510 170.062
Schneider Fest S 30.368 500 182.208
Brian Fest A 31.106 490 152.418
Schneider A RS 30.394 500 151.971
Napo RS A 31.763 475 150.872
Pierre Fest A FB 24.626 490 150.832
Brian T RS 30.289 490 148.417
Levin RS A 31.084 475 147.650

Michael và Schneider Fest S ở 1 cái đẳng cấp khác xa so với phần còn lại.

Thực tế Michael không có Cave, các FW khác có đủ và đúng Cave, khả năng thua Michael không nhiều. Nhưng dù gì, Michael cũng khá dễ dùng dù ở vị trí DM.

Chân sút chính của Latin
Player name Matchup Stat Skill Final Stat High low ball
Santana T Natu 27.870 545 182.273  
Diaz S DC 27.925 490 184.722  
Diaz Fest A 32.375 490 158.628  
Natu T DC 30.525 510 155.678 167.471
Natu RS A 30.214 510 154.091 168.908
Roberto S 30.686 490 150.362  
Santana T FB 23.524 490 149.846  
Diaz RS S 30.139 490 147.679  
Hino T RS 25.108 490 147.635 153.661

Diaz S DC max hidden tăng 90% stat, dẫn đến cú sút của anh phá banh cmn games. Klab đúng ngu VCL.

Natu T DC và Natu RS A mới tương đương nhau về sút, nhưng về thứ khác thì ...

Santana T FB là cầu thủ cực kỳ cũ rồi, nhưng anh thực sự vẫn rất mạnh ở khoảng sút, đặc biệt, có thêm Leo A cave 8% hidden thì sút của anh là 160.270 ... bay mọi GK nếu shoot trong vòng, Trừ Genzo Z.

Santana Fest T có chú + Leo, Igawa cũng khó mà block được. Còn nếu không shoot main skill, sẽ yếu hơn Michael. Santana có LEO và shoot 545: Shoot vào GK hệ A vẫn mạnh tương đượng Michael shoot vào GK hệ S & cam kết 94% Goal.

Không chiến High-low ball Very Good
Player name Matchup Stat Very good Skill Final Stat
Haas 25.301 30.802 480 192.202
Margus Club 32.788 38.076 475 180.862
Luikal Club 32.362 37.942 475 180.224
Masao S 97 30.398 36.381 490 178.269
Aoi A MS 24.717 30.090 450 176.026
Margus Fest S 29.783 35.646 475 169.319
Masao Fest A 28.679 34.194 490 167.549
Aoi S AQ 27.789 32.271 450 167.001
Misaki Volley T 20.107 24.478 340 166.448

Misaki Volley mà bật 20% momentum, thì vẫn là 1 thế lực không thể xem thường.

3/ Download công thức tính chỉ số Final Stat của cầu thủ

Phần này dành cho bạn nào muốn tự tính ra chỉ số của cầu thủ đúng chính xác trong team của mình (Hidden + Bond, Formation theo ý mình).

Điểm đặc biệt nhất, đáng giá nhất, giá trị nhất của files excel của mình dành cho bạn là:

  1. Theo cột dòng, rất dễ sử dụng và dễ nhập.
  2. Filter trong Excel giúp lọc và so sánh cực kỳ dễ dàng.

Files nhìn không đẹp, toàn con số, nhưng nó cực kỳ hiệu quả khi dùng để so sánh, lọc như: so sánh Final Stat giữa FW và GK, so sánh Dribble giữa các cầu thủ của mình có, Dribble của mình thì có những thằng cha hậu vệ nào Tackle nổi...

Nếu tăng 2% hidden thì mạnh lên đến đâu ...

Files được chia làm 2 TAB. Tab của GK, TAB của các cầu thủ còn lại.

Files download: công thức tính chì số cầu thủ captain tsubasa dream team

Hướng dẫn nhập sơ sơ (rất dễ).

3.1/ TAB GK - để biết chỉ số của thủ môn, chụp mạnh cỡ nào

Dùng Tab GK để tìm ra chỉ số Catch và Punch của thủ môn.

  1. "Main STAT", "Power", "Sub STAT" là 3 chỉ số chính của GK. ví dụ: Catch, Power, Technique.
  2. Limit Break cho 3 STAT trên. Ví dụ: 1.000 cho cả 3.
  3. Nhập "% Team Skill". Ví dụ: 60% hay 0% (LIGHT CUP).
  4. Buff "đội hình Formation" 10% hay 0% physic?
  5. "buff Club" không? max 12.2%?
  6. "Passive" của GK khi bật, không bật thì tính 0%.
  7. "% Hidden" + Bond nếu có.
  8. "Momentum Skill" của GK.
  9. Full body "% Force"?

Nhập theo thứ tự trên, cột cuối cùng sẽ ra con số.

3.2/ TAB Attack, để biết chỉ số của tất cả các cầu thủ.

Dùng Tab Attack để tìm ra chỉ số của cầu thủ như Dribble, Shoot, Pass, Intercept, Block, Tackle.

  1. "Main STAT", "Sub STAT" là 2 chỉ số chính của cầu thủ. ví dụ: Shoot, Power.
  2. Limit Break cho 2 STAT trên. ví dụ: 1.000 cho cả 2.
  3. Nhập "% Team Skill". Ví dụ: 60% hay 0% (LIGHT CUP).
  4. Buff "đội hình Formation" 10% cho Physics hay 10% cho Attack?
  5. "buff Club" không? max 12.2%?, Đá Rank xếp hạng là 0%.
  6. "High - Low Ball" là 25% với Very Good, 12.5% với Good.
  7. "Passive" của cầu thủ khi bật, không bật thì tính 0%.
  8. "% Hidden" + Bond nếu có.
  9. "Momentum Skill" của cầu thủ.
  10. "% Force" được tăng? (30%? 5%? 15%? ...).

Lưu ý: Các cầu thủ được tăng 20% chỉ số trong CUP Online, bạn nhập ở mục formation hoặc Team Skill nhé.
Ví dụ: Tăng 20% all stat thì nhập 20% ở Attack Formation và 20% ở Physical Formation hoặc 20% Team Skill Physic và Main.

3.3/ Kết quả đạt được nếu bạn biết chỉ số cuối cùng của cầu thủ

  1. GK nào của mình mạnh nhất.
  2. FW nào của mình mạnh nhất, hoặc FW nào diệt GK nào tốt nhất.
  3. FW hệ T, GK hệ S -> Chỉ số Final Stat hơn 6.000 là diệt ngon.
  4. FW hệ T, GK hệ T -> Chỉ số Final Stat hơn 10.000 là diệt ngon.
  5. FW hệ T, GK hệ A -> Chỉ số Final Stat hơn 15.000 mới ổn.
  6. Ngon ở đây là vị trí shoot ổn, (chấm 11m), cam kết GK bay đều 70%. 30% còn lại là ko vào, tạm gọi là ảo cũng được.
  7. Có nên quay cầu thủ này hay không?
  8. Có nên mix cầu thủ này vào Team mình trong CUP này hay không? (CUP Online tăng % Stat)

4/ Video giải thích bản chất thật sự của win match up.

Video này hướng dẫn và giải thích rõ về công thức tính chỉ số của Klab. Giúp bạn chọn đúng cầu thủ chủ lực – Tránh UP NGU hay QUAY NGU tốn ball

Từ chỉ số, bạn biết được đối phương mạnh cỡ nào, chênh lệch chỉ số giữa 2 bên dẫn đến win match up, hay shoot ghi bàn hoặc GK bắt được.

Hệ máy - Platform
Dòng games - Genre